Địa chỉ: 1251 Quốc Lộ 1A, Phường Thới An, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh
TERA345 Mui bạt 6m3, 3.5 tấn
-
320,000,000VND
-
560,000,000VND530,000,000VND -
495,000,000VND485,000,000VND -
519,000,000VND509,000,000VND -
348,000,000VND338,000,000VND -
313,000,000VND303,000,000VND -
277,000,000VND267,000,000VND -
330,000,000VND320,000,000VND -
467,000,000VND457,000,000VND -
465,000,000VND455,000,000VND
Mô tả
XE TẢI TERA345SL THÙNG DÀI ƯU VIỆT 6M3 CHUYÊN CHỞ TỐI ƯU
Nếu xem khối động cơ ISUZU mạnh mẽ là “trái tim”, thì thiết kế thùng dài ưu việt chính là “linh hồn” của Tera 345SL vì đây chính là yếu tố mà khách hàng quan tâm hàng đầu khi cân nhắc lựa chọn sản phẩm này.
Thùng xe Tera 345SL được thiết kế chuyên biệt để chuyên chở các sản phẩm kích thước dài, cồng kềnh như ống nước, ống thép, vật liệu xây dựng, bồn nước, bình năng lượng mặt trời…
Với không gian chở hàng vô cùng rộng rãi và hiệu quả mà các dòng xe khác cùng tải trọng không thể chuyên chở được với chiều dài thùng ngắn hơn.
Ngoài ra, nhằm tối ưu hóa khả năng chở hàng và ổn định khi vận hành, xe tải Tera 345SL được trang bị hệ thống treo trước/sau phụ thuộc và hệ thống nhíp lá bao gồm 06 lá nhíp trước & 9 lá nhíp sau kết hợp thêm 5 lá nhíp phụ, giúp tăng khả năng ổn định thân xe, đảm bảo sự êm ái khi chở hàng đặc biệt là khi có tải nặng.
Tera 345SL còn được trang bị phanh khí xả, hỗ trợ phanh khi xuống dốc đảm bảo an toàn và tăng tuổi thọ phanh chính, tận dụng tối đa hiệu quả vận hành của xe.
THIẾT KẾ SANG TRỌNG, MẠNH MẼ CỦA TERA 345SL
Sở hữu diện mạo ấn tượng xe tải Tera 345SL với cabin đầu vuông cứng cáp, mặt ca-lăng được mạ crôm thẳng đứng bắt mắt, kèm cụm đèn pha halogen kích thước lớn tạo nên một tổng thể sang trọng, tinh tế hài hòa nhưng cũng không kém phần mạnh mẽ thu hút người nhìn.
Ngoài ra, kích cỡ đèn pha và đèn hậu cỡ lớn giúp tối ưu hiệu suất chiếu sáng, tăng khả năng nhận diện và đảm bảo an toàn khi di chuyển vào ban đêm hoặc trời mưa.
TẢI TRỌNG LINH HOẠT – CÙNG THÙNG DÀI 6M2 CHO HIỆU QUẢ TỐI ĐA
Đặc biệt, với tải trọng 3.49 tấn xe tải Tera 345SL là giải pháp tối ưu cho bác tài khi cần một chiếc xe dài, rộng và có khả năng chuyên chở hàng cồng kềnh là một khoản đầu tư đáng tiền, vận chuyển được nhiều hàng hóa hơn mang lại lợi ích kinh tế cao hơn.
Thông Số Kỹ Thuật Xe Tải Teraco 345SL 3,5 tấn |
||
Tên gọi |
345SL |
|
Thông số chung | Trọng lượng bản thân | 3.450 kg |
Trọng lượng toàn phần | 7.135 kg | |
Tải trọng thùng bạt | 3.490 kg | |
Tải thùng kín | 3.490 kg | |
Số chỗ ngồi | 3 người ngồi | |
Dung tích thùng nhiên liệu | 120 lít | |
Kích thước/ (Dài x Rộng x Cao) | Kích thước tổng thể | 7900 x 2100 x 3040mm |
Kích thước thùng xe | 6050 x 1950 x 1950mm | |
Động cơ -Hộp số | Kiểu động cơ | JX493ZLQ4 |
Loại | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp | |
Dung tích xi lanh | 2.771 cc/ công suất 106 mã lực | |
Tiêu hao nhiên liệu | 10 lít/ 100 km | |
Loại nhiên liệu | Dầu diesel | |
Khí thải | EURO 4 | |
Hộp số 5 cấp | 5 số tiến 1 số lùi | |
Hệ thống phanh | Phanh trước | dầu |
Phanh cúp bô | có | |
Phanh tay/ Dẫn động | Cơ khí, tác động lên trục thứ cấp của hộp số | |
Phanh ABS | không | |
Tính năng động lực học | Tốc độ tối đa | 76.49 (km/h) – đi đủ tải, tay số cao nhất |
Độ dốc lớn nhất | 22% | |
Các hệ thống khác | Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không |
Hệ thống lái | Trục vít ecu-bi, trợ lực, thủy lực | |
Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | |
Máy phát điện | 24V – 80A | |
Ac-quy 9 a xít chì | 12 – 100Ah – 1 bình | |
Cỡ lốp/ Công thức bánh xe | 7.0 -R16 | |
Trang thiết bị tiêu chuẩn | Hệ thống điều hòa | Kính bấm điện |
Giải trí CD, DVD, MP3, USB, SD | Đèn sương mù, đèn xi nhan, | |
Khóa cửa trung tâm, chỉnh điện | Dây đai an toàn 3 điểm |
-
519,000,000VND509,000,000VND -
277,000,000VND267,000,000VND -
467,000,000VND457,000,000VND -
505,000,000VND495,000,000VND -
290,000,000VND280,000,000VND -
238,000,000VND226,000,000VND
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.